河内公交车路线及站点大全(中越文对照)
一、河内市公交线路图
(一)笔者在河内市公交车站拍摄到的公交线路图



(二)笔者网络收集的河内市公交线路图
以下是2018年更新的河内公交路线图,供旅客出行参考[k]。



二、河内市主要公交线路
河内公交系统覆盖面广,票价低廉,适合预算有限的旅客[k]。需注意市中心老城区多为单行线,部分线路往返站点不完全一致,但多数站点可双向停靠。以下按中国人习惯对“坊”等行政单位译为“村”,便于理解。
(一)1路:嘉林车站—安义车站(票价5000盾)
走向:市区东北—市区西南
途经:安义车站、光中路(河东区)、壮桥、陈富路、建筑学院、河内大学、阮斋路、西山路、栋多庙、河内火车站、黎笋街、刀市街、鸡市街、龙编桥西、章阳桥西(可至三十六古街)、章阳桥东、玉林寺、嘉林车站(距嘉林火车站约900米)[k]。
(二)2路:还剑湖北—安义车站(票价5000盾)
走向:市区中部—市区西南
途经:安义车站、光中路、壮桥、陈富路、建筑学院、河内大学、自然科学大学、文庙、美术博物馆、阮太学街(近中国大使馆)、李长杰街、和平饭店、希尔顿宾馆、中心邮局、还剑湖北[k]。
(三)3路:嘉林车站—甲八车站(票价5000盾)
走向:市区东北—市区南部
途经:甲八车站、白梅医院、国际医院、七亩湖、河内火车站、陈宏道街、柬埔寨与印尼大使馆、108医院、章阳桥西(可至三十六古家住)、嘉林车站[k]。
(四)3B路:甲八车站—东英工业园区
走向:与3路部分重合,自阮文举路后经华林街、西英工业园、英仙寺至东英工业园[k]。
(五)4路:龙编公交场站—安楚公园(票价6000盾,郊线)
走向:市区中部—市区南部
途经:龙编桥西、章阳桥西、希尔顿宾馆、药理大学、清雅医院、梅东市场、荣兴村、永忠村、安升村、安楚公园[k]。
(六)5路:灵潭湖—富演村(票价5000盾)
走向:市区南部—西部
途经:灵潭湖景区、阮友寿街、金江街、升龙大学、国家会议中心(近BIG C)、河内博物馆、美亭车站、富演火车站、富演村[k]。
(七)6路:甲八车站—草桥(票价7000盾,郊线)
走向:市区南部—富川县
途经:甲八车站、解放路、文典、白莲、国道1号、山河火车站、草桥镇[k]。
(八)7路:纸桥—内排国际机场(票价7000盾,郊线)
走向:市区中部—朔山县(机场距市区约30公里)
途经:纸桥(河内交通大学)、范文同街、和平公园、南升龙车站、升龙桥、内排国际机场[k]。
(九)8路:龙编公交场站—东美村(票价7000盾,郊线)
走向:市区中部—常信县
途经:龙编车站、陈光凯路、还剑湖南、李长杰街、邮电医院、甲八车站、解放路、文典、东美[k]。
(十)9路:还剑湖—纸桥—还剑湖(票价5000盾)
走向:市内环线(途经多个景点)
途经:还剑湖、军事博物馆、胡志明博物馆、八塔寺、日本与韩国大使馆、交通大学、河内电视塔、针灸医院、西山路、河内火车站、越南民航大厦等[k]。
(十一)10路:分两线运行
— 龙编—四山(嘉林县东北)
— 龙编—中亩(嘉林县东部)[k]。
三、河内市郊区主要公交线路
以下为分段计价的郊线车,部分通往周边省份,上车起步价8000盾,全程一般不超过20000盾[k]。
(一)202路:良安车站—海阳市
途经:陈光凯路、章阳桥东、嘉林车站、阮文灵路、富内、鸿广工业园、海阳汽车站[k]。
(二)203路:良安车站—北江市
途经:章阳桥东、阮文灵路、安园火车站、慈山、北宁市、北江火车站、北江汽车站[k]。
(三)204路:良安车站—顺城县
途经:章阳桥东、阮文灵路、金山、德协、春林、清怀、抚艾、顺城[k]。
(四)205路:良安车站—兴安市
途经:章阳桥东、阮文灵路、富内、中兴、明洲、博府、兴安汽车站[k]。
(五)206路:甲八车站—府里市(河南省会)
途经:甲八车站、解放路、文典、常信县、紫市火车站、富川县、同文、府里火车站、府里汽车站[k]。
(六)207路:甲八车站—文江县
途经:甲八车站、解放路、陈光凯路、章阳桥、阮文灵路、文江县车站[k]。
(七)208路:甲八车站—兴安市(北线)
途经:甲八车站、解放路、章阳桥、阮文灵路、国道5号、蒯州县、兴安汽车站[k]。
(八)209路:甲八车站—兴安市(南线)
途经:甲八车站、国道1号、常信县、同文、国道38号、安令桥、兴安汽车站[k]。
(九)211路:美亭车站—祭哨村
途经:美亭车站、范雄路、阮斋路、光中路、国道6号、青威县、应和县、美德县、祭哨[k]。
(十)212路:文馆—春梅镇
途经:文馆、陈富路、光中路、安义车站、国道6号、彰美县、春梅镇[k]。
(十一)213路:安义车站—晋灵镇
途经:安义车站、光中路、国威县、福寿县、国道32号、山西市社、春卿湖、晋灵[k]。
(十二)214路:安义车站—春卿镇
途经:安义车站、国道6号、陈富路、阮斋路、钦天监路、国道21A、友谊大道、春卿[k]。
(十三)215路:甲八车站—香山(美德县风景区)
途经:甲八车站、解放路、阮斋路、光中路、国道21B、青威县、应和县、香山游览区(含溶洞、古寺)[k]。
(十四)216路:甲八车站—石室县
途经:甲八车站、解放路、灵潭、阮斋路、黄明鉴路、国道32号、怀德县、丹凤县、石室县[k]。
四、河内市公交线路列表
|
在河内的公交线路列表 / Danh sách các tuyến xe bus ở Hà Nội |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
公交车路线 / Mã số tuyến |
路线名称 |
路线名称越文(Tên tuyến) |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
嘉林车站 - 安义车站 |
BX Gia Lâm – BX Yên Nghĩa |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
还剑湖北 ~ 安义车站 |
Bác cổ – BX Yên Nghĩa |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
03A |
甲八车站 - 嘉林车站 |
BX Giáp Bát – BX Gia Lâm |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
03B |
| 线路 | 中文起讫站点 | 越文起讫站点 |
|---|---|---|
4 |
龙边 - 地下水车站 |
Long Biên – BX Nước Ngầm |
5 |
灵潭湖~富演村 |
Linh Đàm – Phú Diễn |
06A |
甲八车站~草桥 |
BX Giáp Bát – Cầu Giẽ |
06B |
甲八车站- 洪范(Thuong Tin) |
BX Giáp Bát – Hồng Vân (Thường Tín) |
06C |
甲八车站 - Phu Minh(富川县) |
BX. Giáp Bát – Phú Minh (Phú Xuyên) |
06D |
甲八车站巴士站 - Tan Dan(富川县) |
Bến xe Giáp Bát – Tân Dân (Phú Xuyên) |
06E |
甲八车站巴士站 - Phu Tuc(富川县) |
Bến xe Giáp Bát – Phú Túc (Phú Xuyên) |
7 |
纸桥~河内内排国际机场 |
Cầu Giấy – Nội Bài |
8 |
龙边-东美村 |
Long Biên – Đông Mỹ |
9 |
还剑湖-纸桥-环剑湖 |
Bờ Hồ – Cầu Giấy– Bờ Hồ |
10A |
龙边 - 四山 |
Long Biên – Từ Sơn |
10B |
时代城市 - Trung Mau市区 |
KĐT Times City – Trung Mầu |
11 |
Thong Nhat公园 - 越南农业科学院 |
Công viên (CV)Thống Nhất – Học Viện (HV)Nông Nghiệp Việt Nam |
12 |
Nghia Do公园- 戴昂 |
Công viên (CV) Nghĩa Đô – Đại Áng |
13 |
西湖公园 - 警察学院 |
Công viên (CV) nước Hồ Tây – Học Viện (HV) Cảnh Sát |
14 |
Bo Ho - Co Nhue |
Bờ Hồ – Cổ Nhuế |
15 |
嘉林车站 - Pho Ni |
BX Gia Lâm – Phố Nỉ |
16 |
美亭车站 - 地下水车站 |
BX Mỹ Đình – BX Nước Ngầm |
17 |
龙边 - 内排机场 |
Long Biên – Nội Bài |
18 |
国立经济大学 - 国立经济大学 |
ĐH Kinh tế quốc dân – ĐH Kinh tế quốc dân |
19 |
Tran Khanh Du - 宝山天堂 |
Trần Khánh Dư – Thiên Đường Bảo Sơn |
20A |
纸桥 - Phung |
Cầu Giấy – Phùng |
20B |
纸桥 - 山西 |
Cầu Giấy – Sơn Tây |
20C |
Nhon - Vong Xuyen |
Nhổn – Võng Xuyên |
21A |
甲八车站 - Yen Nghia车站 |
BX Giáp Bát – BX Yên Nghĩa |
21B |
KDT Phap Van Tu Hiep -Yen Nghia车站 |
KĐT Pháp Vân Tứ Hiệp – BX. Yên Nghĩa |
22A |
嘉林车站- 金马 |
BX Gia Lâm – Kim Mã |
22B |
Xa La市区 - Mo Lao - 美亭公交车站 |
Khu đô thị Xa La – Mỗ Lao – Bến xe Mỹ Đình |
22C |
Kien Hung - Van Phuc市区 - Duong Noi市区 |
Khu đô thị Kiến Hưng – Vạn Phúc – Khu đô thị Dương Nội |
23 |
Nguyen Cong Tru - Nguyen Cong Tru |
Nguyễn Công Trứ – Nguyễn Công Trứ |
24 |
龙边 - Nga Tu So - Cau Giay |
Long Biên – Ngã Tư Sở – Cầu Giấy |
25 |
BX Nam 胜龙-甲八车站 |
BX Nam Thăng Long – BX Giáp Bát |
26 |
Mai Dong - 美亭体育场 |
Mai Động – SVĐ Mỹ Đình |
27 |
Yen Nghia车站 - 南升龙车站 |
BX Yên Nghĩa – BX Nam Thăng Long |
28 |
甲八车站- 采矿大学 |
BX Giáp Bát – Đại Học Mỏ |
29 |
甲八车站- Tan Lap |
BX Giáp Bát – Tân Lập |
20 |
麦东 - 美亭车站 |
Mai Động – BX Mỹ Đình |
31 |
Bach Khoa - 采矿大学 |
Bách Khoa – ĐH Mỏ |
32 |
甲八车站 - Nhon |
BX Giáp Bát – Nhổn |
33 |
Yen Nghia车站 - Xuan Dinh |
BX Yên Nghĩa – Xuân Đỉnh |
34 |
美亭车站- 嘉林车站 |
BX Mỹ Đình – BX Gia Lâm |
35A |
Tran Khanh Du - 南升龙车站 |
Trần Khánh Dư – BX Nam Thăng Long |
35B |
南升龙车站- Thanh Lam(美林) |
BX Nam Thăng Long – Thanh Lâm (Mê Linh) |
36 |
Yen Phu - Linh Dam |
Yên Phụ – Linh Đàm |
37 |
甲八车站- Chuong My |
BX Giáp Bát – Chương Mỹ |
38 |
南升龙车站 - Mai Dong |
BX Nam Thăng Long – Mai Động |
39 |
Nghia Do公园 - Tu Hiep(中央内分泌医院) |
Công viên (CV) Nghĩa Đô – Tứ Hiệp (BV Nội tiết Trung Ương) |
40A |
Thong Nhat公园- Nhu Quynh |
Công viên (CV) Thống Nhất – Như Quỳnh |
40B |
Thong Nhat公园 - 范林(洪颜) |
Công viên (CV) Thống Nhất – Văn Lâm (Hưng Yên) |
41 |
Nghi Tam - 甲八车站 |
Nghi Tàm – BX Giáp Bát |
42 |
甲八车站 - Duc Giang |
Bến xe Giáp Bát – Đức Giang |
43 |
Thong Nhat公园 - Dong Anh |
Công viên (CV) Thống Nhất – Đông Anh |
44 |
Tran Khanh Du - 美亭汽车站 |
Trần Khánh Dư – BX Mỹ Đình |
45 |
时代城 - 甲八车站 |
Times City – BX Nam Thăng Long |
46 |
美亭汽车站- 东英镇 |
BX Mỹ Đình – Thị trấn Đông Anh |
47A |
龙边车站 - Bat Trang |
BX Long Biên – Bát Tràng |
47B |
龙边 - 金兰 |
Long Biên – Kim Lan |
48 |
Tran Khanh Du - Van Phuc |
Trần Khánh Dư – Vạn Phúc |
49 |
Tran Khanh Du - 美亭 II KDT |
Trần Khánh Dư – KĐT Mỹ Đình II |
50 |
龙边 - 国家体育场 |
Long Biên – SVĐ Quốc Gia |
51 |
Tran Khanh Du - CV Cau Giay |
Trần Khánh Dư – Công viên Cầu Giấy |
52A |
Thong Nhat 公园 - Le Chi |
Công viên Thống Nhất – Lệ Chi |
52B |
Thong Nhat 公园 - Dang Xa |
Công viên Thống Nhất – Đặng Xá |
53A |
Hoang Quoc Viet - 东英镇 |
Hoàng Quốc Việt – Đông Anh |
53B |
美亭车站 - 广民工业园区 |
BX Mỹ Đình – KCN Quang Minh |
54 |
龙边 - Bac Ninh |
Long Biên – Bắc Ninh |
55A |
时代城市 - 纸桥市区 |
KĐT Times City – Cầu Giấy |
55B |
龙边 - TTC Aeon购物中心 - Buoi - 纸桥 |
TTTM Aeon mall Long Biên – Bưởi – Cầu Giấy |
56A |
南升龙车站 - 土井山 |
BX Nam Thăng Long – Núi Đôi |
56B |
南升龙车站 - Xuan Giang(朔山) |
BX Nam Thăng Long – Xuân Giang (Sóc Sơn) |
56C |
南升龙车站 - Bac Phu(朔山) |
Nam Thăng Long – Bắc Phú (Sóc Sơn) |
57 |
南升龙车站 - Phu Nghia工业园区 |
Nam Thăng Long – KCN Phú Nghĩa |
58 |
Yen Phu - Me Linh综合医院 |
Yên Phụ – BV đa khoa Mê Linh |
59 |
东英镇 - 河内农业大学 |
Đông Anh – ĐH Nông nghiệp Hà Nội |
60A |
KDT Tu Hiep - 南升龙车站 |
KĐT Tứ Hiệp – Nam Thăng Long |
60B |
地下水车站 - BV热带私人疾病基地II |
BX Nước Ngầm – BV bệnh nhiệt đới tư Cơ sở II |
61 |
范哈(Dong Anh) - 南唐龙 |
Vân Hà (Đông Anh) – Nam Thăng Long |
62 |
Yen Nghia BX - BX Thuong Tin |
BX Yên Nghĩa – BX Thường Tín |
63 |
Bac Thang Long - Tien Thinh工业园(Me Linh) |
KCN Bắc Thăng Long – Tiến Thịnh (Mê Linh) |
64 |
Bac Thang Long工业园区 - Pho No(平安贸易中心) |
KCN Bắc Thăng Long – Phố Nỉ (TTTM Bình An) |
65 |
Thuy Lam(Dong Anh) - Trung Mau(Gia Lam) |
Thụy Lâm (Đông Anh) – Trung Mầu (Gia Lâm) |
70A |
美亭车站 - Trung Ha |
BX Mỹ Đình – Trung Hà |
70B |
美亭车站 - Phu Cuong |
BX Mỹ Đình – Phú Cường |
71 |
美亭车站 - Son Tay BX |
BX Mỹ Đình – BX Sơn Tây |
71B |
美亭车站 - Xuan Mai BX |
BX Mỹ Đình – Xuân Mai |
72 |
BX Yen Nghia - Xuan Mai |
BX Yên Nghĩa – Xuân Mai |
73 |
美亭车站 - Thay Pagoda |
BX Mỹ Đình – Chùa Thầy |
75 |
Yen Nghia BX - BX Huong Son |
BX Yên Nghĩa – BX Hương Sơn |
76 |
BX Son Tay - Trung Ha |
BX Sơn Tây – Trung Hà |
77 |
Yen Nghia BX - Son Tay BX |
BX Yên Nghĩa – BX Sơn Tây |
78 |
美亭车站 - Te Tieu |
BX Mỹ Đình – Tế Tiêu |
79 |
Son Tay 车站 - Da Chong |
BX Sơn Tây – Đá Chông |
84 |
KDT 美亭 - KĐTLinhDam |
KĐT Mỹ Đình – KĐT Linh Đàm |
85 |
Nghia Do 公园 - KDT Van Phu |
Công viên Nghĩa Đô – KĐT Văn Phú |
86 |
河内 - 博河站 - 内排机场 |
Ga Hà Nội – Bờ Hồ – Sân bay Nội Bài |
87 |
美亭车站 - Quoc Oai - Xuan Mai |
BX Mỹ Đình – Quốc Oai – Xuân Mai |
88 |
美亭车站 - Hoa Lac - Xuan Mai |
BX Mỹ Đình – Hòa Lạc – Xuân Mai |
89 |
Yen Nghia 车站 - Thach That - Son Tay车站 |
BX Yên Nghĩa – Thạch Thất – BX Sơn Tây |
90 |
金马 - Nhat Tan桥 - Noi Bai机场 |
Kim Mã – Cầu Nhật Tân – Sân bay Nội Bài |
BRT01 |
BRT快速巴士路线:Yen Nghia巴士站 - 金马 |
Tuyến xe buýt nhanh BRT: Bến xe Yên Nghĩa – Kim Mã |
五、河内市公交车月票和公交车地点列表
由于笔者水平有限部分越南语无法完成翻译,还请多多理解。
序号 |
河内月票和公交车的地点列表 |
Danh sách các địa điểm làm vé tháng và dán tem xe bus ở Hà Nội |
1 |
甲八巴士站 |
Bến xe Giáp Bát |
2 |
邮政学院 |
Học viện Bưu chính |
3 |
南唐龙 |
Nam Thăng Long |
4 |
金牛座 |
Kim Ngưu |
5 |
杜克江 |
Đức Giang |
6 |
周勒公园 |
Công viên Thủ Lệ |
7 |
龙边 |
Long Biên |
8 |
美亭巴士站 |
Bến xe Mỹ Đình |
9 |
Thong Nhat Park |
Công viên Thống Nhất |
10 |
巴赫 |
Bách Khoa |
|
10. Bách Khoa |
||
|
11 |
军事医学院 |
Học viện Quân Y |
|
12 |
运输和通信大学 |
Đại học Giao thông vận tải |
|
13 |
Yen Nghia巴士站 |
Bến xe Yên Nghĩa |
|
14 |
劳动大学 |
Đại học lao động |
|
15 |
Kieu Mai |
Kiều Mai |
|
16 |
Nghia Do |
Nghĩa Đô |
|
17 |
嘉林巴士站 |
Bến xe Gia Lâm |
|
18 |
Giang Vo |
Giảng Võ |
|
19 |
Tran Khanh Du |
Trần Khánh Dư |
|
20 |
农业学院 |
Học viện Nông nghiệp |
|
21 |
Nguyen Cong Tru |
Nguyễn Công Trứ |
|
22 |
林坝 |
Linh Đàm |
|
23 |
Hoang Dao Thuy |
Hoàng Đạo Thúy |
|
24 |
Thuong Tin |
Thường Tín |
|
25 |
Hoang Quoc Viet |
Hoàng Quốc Việt |
|
26 |
Nguyen Co Thach |
Nguyễn Cơ Thạch |

|
声明:本文源自笔者多方收集并经过笔者经验整理而成,未经允许,严禁转载。关注海外,专注东南亚,分享海外人文、社会、经济、营商环境及真实生活,以亲身经历介绍海外风景与人生。 |


