大数跨境

河内公交车路线及站点大全(中越文对照)

河内公交车路线及站点大全(中越文对照) 行走在东南亚
2019-08-29
64
导读:河内公交车路线及站点大全(中越文对照)一、河内市公交线路图(一)笔者在河内市公交车站拍摄到的公交线路图

河内公交车路线及站点大全(中越文对照)

一、河内市公交线路图

(一)笔者在河内市公交车站拍摄到的公交线路图

       (二)笔者网络收集的河内市公交线路图

以下是2018年更新的河内公交路线图,供旅客出行参考[k]

二、河内市主要公交线路

河内公交系统覆盖面广,票价低廉,适合预算有限的旅客[k]。需注意市中心老城区多为单行线,部分线路往返站点不完全一致,但多数站点可双向停靠。以下按中国人习惯对“坊”等行政单位译为“村”,便于理解。

(一)1路:嘉林车站—安义车站(票价5000盾)
走向:市区东北—市区西南
途经:安义车站、光中路(河东区)、壮桥、陈富路、建筑学院、河内大学、阮斋路、西山路、栋多庙、河内火车站、黎笋街、刀市街、鸡市街、龙编桥西、章阳桥西(可至三十六古街)、章阳桥东、玉林寺、嘉林车站(距嘉林火车站约900米)[k]

(二)2路:还剑湖北—安义车站(票价5000盾)
走向:市区中部—市区西南
途经:安义车站、光中路、壮桥、陈富路、建筑学院、河内大学、自然科学大学、文庙、美术博物馆、阮太学街(近中国大使馆)、李长杰街、和平饭店、希尔顿宾馆、中心邮局、还剑湖北[k]

(三)3路:嘉林车站—甲八车站(票价5000盾)
走向:市区东北—市区南部
途经:甲八车站、白梅医院、国际医院、七亩湖、河内火车站、陈宏道街、柬埔寨与印尼大使馆、108医院、章阳桥西(可至三十六古家住)、嘉林车站[k]

(四)3B路:甲八车站—东英工业园区
走向:与3路部分重合,自阮文举路后经华林街、西英工业园、英仙寺至东英工业园[k]

(五)4路:龙编公交场站—安楚公园(票价6000盾,郊线)
走向:市区中部—市区南部
途经:龙编桥西、章阳桥西、希尔顿宾馆、药理大学、清雅医院、梅东市场、荣兴村、永忠村、安升村、安楚公园[k]

(六)5路:灵潭湖—富演村(票价5000盾)
走向:市区南部—西部
途经:灵潭湖景区、阮友寿街、金江街、升龙大学、国家会议中心(近BIG C)、河内博物馆、美亭车站、富演火车站、富演村[k]

(七)6路:甲八车站—草桥(票价7000盾,郊线)
走向:市区南部—富川县
途经:甲八车站、解放路、文典、白莲、国道1号、山河火车站、草桥镇[k]

(八)7路:纸桥—内排国际机场(票价7000盾,郊线)
走向:市区中部—朔山县(机场距市区约30公里)
途经:纸桥(河内交通大学)、范文同街、和平公园、南升龙车站、升龙桥、内排国际机场[k]

(九)8路:龙编公交场站—东美村(票价7000盾,郊线)
走向:市区中部—常信县
途经:龙编车站、陈光凯路、还剑湖南、李长杰街、邮电医院、甲八车站、解放路、文典、东美[k]

(十)9路:还剑湖—纸桥—还剑湖(票价5000盾)
走向:市内环线(途经多个景点)
途经:还剑湖、军事博物馆、胡志明博物馆、八塔寺、日本与韩国大使馆、交通大学、河内电视塔、针灸医院、西山路、河内火车站、越南民航大厦等[k]

(十一)10路:分两线运行
— 龙编—四山(嘉林县东北)
— 龙编—中亩(嘉林县东部)[k]

三、河内市郊区主要公交线路

以下为分段计价的郊线车,部分通往周边省份,上车起步价8000盾,全程一般不超过20000盾[k]

(一)202路:良安车站—海阳市
途经:陈光凯路、章阳桥东、嘉林车站、阮文灵路、富内、鸿广工业园、海阳汽车站[k]

(二)203路:良安车站—北江市
途经:章阳桥东、阮文灵路、安园火车站、慈山、北宁市、北江火车站、北江汽车站[k]

(三)204路:良安车站—顺城县
途经:章阳桥东、阮文灵路、金山、德协、春林、清怀、抚艾、顺城[k]

(四)205路:良安车站—兴安市
途经:章阳桥东、阮文灵路、富内、中兴、明洲、博府、兴安汽车站[k]

(五)206路:甲八车站—府里市(河南省会)
途经:甲八车站、解放路、文典、常信县、紫市火车站、富川县、同文、府里火车站、府里汽车站[k]

(六)207路:甲八车站—文江县
途经:甲八车站、解放路、陈光凯路、章阳桥、阮文灵路、文江县车站[k]

(七)208路:甲八车站—兴安市(北线)
途经:甲八车站、解放路、章阳桥、阮文灵路、国道5号、蒯州县、兴安汽车站[k]

(八)209路:甲八车站—兴安市(南线)
途经:甲八车站、国道1号、常信县、同文、国道38号、安令桥、兴安汽车站[k]

(九)211路:美亭车站—祭哨村
途经:美亭车站、范雄路、阮斋路、光中路、国道6号、青威县、应和县、美德县、祭哨[k]

(十)212路:文馆—春梅镇
途经:文馆、陈富路、光中路、安义车站、国道6号、彰美县、春梅镇[k]

(十一)213路:安义车站—晋灵镇
途经:安义车站、光中路、国威县、福寿县、国道32号、山西市社、春卿湖、晋灵[k]

(十二)214路:安义车站—春卿镇
途经:安义车站、国道6号、陈富路、阮斋路、钦天监路、国道21A、友谊大道、春卿[k]

(十三)215路:甲八车站—香山(美德县风景区)
途经:甲八车站、解放路、阮斋路、光中路、国道21B、青威县、应和县、香山游览区(含溶洞、古寺)[k]

(十四)216路:甲八车站—石室县
途经:甲八车站、解放路、灵潭、阮斋路、黄明鉴路、国道32号、怀德县、丹凤县、石室县[k]

四、河内市公交线路列表

在河内的公交线路列表 / Danh sách các tuyến xe bus ở Hà Nội

公交车路线 / Mã số tuyến

路线名称

路线名称越文(Tên tuyến)

1

嘉林车站 - 安义车站

BX Gia Lâm – BX Yên Nghĩa

2

还剑湖北 ~ 安义车站

Bác cổ – BX Yên Nghĩa

03A

甲八车站 - 嘉林车站

BX Giáp Bát – BX Gia Lâm

03B

线路 中文起讫站点 越文起讫站点

4

龙边 - 地下水车站

Long Biên – BX Nước Ngầm

5

灵潭湖~富演村

Linh Đàm – Phú Diễn

06A

甲八车站~草桥

BX Giáp Bát – Cầu Giẽ

06B

甲八车站- 洪范(Thuong Tin)

BX Giáp Bát – Hồng Vân (Thường Tín)

06C

甲八车站 - Phu Minh(富川县)

BX. Giáp Bát – Phú Minh (Phú Xuyên)

06D

甲八车站巴士站 - Tan Dan(富川县)

Bến xe Giáp Bát – Tân Dân (Phú Xuyên)

06E

甲八车站巴士站 - Phu Tuc(富川县)

Bến xe Giáp Bát – Phú Túc (Phú Xuyên)

7

纸桥~河内内排国际机场

Cầu Giấy – Nội Bài

8

龙边-东美村

Long Biên – Đông Mỹ

9

还剑湖-纸桥-环剑湖

Bờ Hồ – Cầu Giấy–  Bờ Hồ

10A

龙边 - 四山

Long Biên – Từ Sơn

10B

时代城市 - Trung Mau市区

KĐT Times City – Trung Mầu

11

Thong Nhat公园 - 越南农业科学院

Công viên (CV)Thống Nhất – Học Viện HVNông Nghiệp Việt Nam

12

Nghia Do公园- 戴昂

Công viên (CV) Nghĩa Đô – Đại Áng

13

西湖公园 - 警察学院

Công viên (CV) nước Hồ Tây – Học Viện HV Cảnh Sát

14

Bo Ho - Co Nhue

Bờ Hồ – Cổ Nhuế

15

嘉林车站 - Pho Ni

BX Gia Lâm – Phố Nỉ

16

美亭车站 - 地下水车站

BX Mỹ Đình – BX Nước Ngầm

17

龙边 - 内排机场

Long Biên – Nội Bài

18

国立经济大学 - 国立经济大学

ĐH Kinh tế quốc dân – ĐH Kinh tế quốc dân

19

Tran Khanh Du - 宝山天堂

Trần Khánh Dư – Thiên Đường Bảo Sơn

20A

纸桥 - Phung

Cầu Giấy – Phùng

20B

纸桥 - 山西

Cầu Giấy – Sơn Tây

20C

Nhon - Vong Xuyen

Nhổn – Võng Xuyên

21A

甲八车站 - Yen Nghia车站

BX Giáp Bát – BX Yên Nghĩa

21B

KDT Phap Van Tu Hiep -Yen Nghia车站

KĐT Pháp Vân Tứ Hiệp – BX. Yên Nghĩa

22A

嘉林车站- 金马

BX Gia Lâm – Kim Mã

22B

Xa La市区 - Mo Lao - 美亭公交车站

Khu đô thị Xa La – Mỗ Lao – Bến xe Mỹ Đình

22C

Kien Hung - Van Phuc市区 - Duong Noi市区

Khu đô thị Kiến Hưng – Vạn Phúc – Khu đô thị Dương Nội

23

Nguyen Cong Tru - Nguyen Cong Tru

Nguyễn Công Trứ – Nguyễn Công Trứ

24

龙边 - Nga Tu So - Cau Giay

Long Biên – Ngã Tư Sở – Cầu Giấy

25

BX Nam 胜龙-甲八车站

BX Nam Thăng Long – BX Giáp Bát

26

Mai Dong - 美亭体育场

Mai Động – SVĐ Mỹ Đình

27

Yen Nghia车站 - 南升龙车站

BX Yên Nghĩa – BX Nam Thăng Long

28

甲八车站- 采矿大学

BX Giáp Bát – Đại Học Mỏ

29

甲八车站- Tan Lap

BX Giáp Bát – Tân Lập

20

麦东 - 美亭车站

Mai Động – BX Mỹ Đình

31

Bach Khoa - 采矿大学

Bách Khoa – ĐH Mỏ

32

甲八车站 - Nhon

BX Giáp Bát – Nhổn

33

Yen Nghia车站 - Xuan Dinh

BX Yên Nghĩa – Xuân Đỉnh

34

美亭车站- 嘉林车站

BX Mỹ Đình – BX Gia Lâm

35A

Tran Khanh Du - 南升龙车站

Trần Khánh Dư – BX Nam Thăng Long

35B

南升龙车站- Thanh Lam(美林)

BX Nam Thăng Long – Thanh Lâm (Mê Linh)

36

Yen Phu - Linh Dam

Yên Phụ – Linh Đàm

37

甲八车站- Chuong My

BX Giáp Bát – Chương Mỹ

38

南升龙车站 - Mai Dong

BX Nam Thăng Long – Mai Động

39

Nghia Do公园 - Tu Hiep(中央内分泌医院)

Công viên (CV)  Nghĩa Đô – Tứ Hiệp (BV Nội tiết Trung Ương)

40A

Thong Nhat公园- Nhu Quynh

Công viên (CV)  Thống Nhất – Như Quỳnh

40B

Thong Nhat公园 - 范林(洪颜)

Công viên (CV) Thống Nhất – Văn Lâm (Hưng Yên)

41

Nghi Tam - 甲八车站

Nghi Tàm – BX Giáp Bát

42

甲八车站 - Duc Giang

Bến xe Giáp Bát – Đức Giang

43

Thong Nhat公园 - Dong Anh

Công viên (CV)  Thống Nhất – Đông Anh

44

Tran Khanh Du - 美亭汽车站

Trần Khánh Dư – BX Mỹ Đình

45

时代城 - 甲八车站

Times City – BX Nam Thăng Long

46

美亭汽车站- 东英镇

BX Mỹ Đình – Thị trấn Đông Anh

[k]

47A

龙边车站 - Bat Trang

BX Long Biên – Bát Tràng

47B

龙边 - 金兰

Long Biên – Kim Lan

48

Tran Khanh Du - Van Phuc

Trần Khánh Dư – Vạn Phúc

49

Tran Khanh Du - 美亭 II KDT

Trần Khánh Dư – KĐT Mỹ Đình II

50

龙边 - 国家体育场

Long Biên – SVĐ Quốc Gia

51

Tran Khanh Du - CV Cau Giay

Trần Khánh Dư – Công viên Cầu Giấy

52A

Thong Nhat 公园 - Le Chi

Công viên Thống Nhất – Lệ Chi

52B

Thong Nhat 公园 - Dang Xa

Công viên Thống Nhất – Đặng Xá

53A

Hoang Quoc Viet - 东英镇

Hoàng Quốc Việt – Đông Anh

53B

美亭车站 - 广民工业园区

BX Mỹ Đình – KCN Quang Minh

54

龙边 - Bac Ninh

Long Biên – Bắc Ninh

55A

时代城市 - 纸桥市区

KĐT Times City – Cầu Giấy

55B

龙边 - TTC Aeon购物中心 - Buoi - 纸桥

TTTM Aeon mall Long Biên – Bưởi – Cầu Giấy

56A

南升龙车站 - 土井山

BX Nam Thăng Long – Núi Đôi

56B

南升龙车站 - Xuan Giang(朔山)

BX Nam Thăng Long – Xuân Giang (Sóc Sơn)

56C

南升龙车站 - Bac Phu(朔山)

Nam Thăng Long – Bắc Phú (Sóc Sơn)

57

南升龙车站 - Phu Nghia工业园区

Nam Thăng Long – KCN Phú Nghĩa

58

Yen Phu - Me Linh综合医院

Yên Phụ – BV đa khoa Mê Linh

59

东英镇 - 河内农业大学

Đông Anh – ĐH Nông nghiệp Hà Nội

60A

KDT Tu Hiep - 南升龙车站

KĐT Tứ Hiệp – Nam Thăng Long

60B

地下水车站 - BV热带私人疾病基地II

BX Nước Ngầm – BV bệnh nhiệt đới tư Cơ sở II

61

范哈(Dong Anh) - 南唐龙

Vân Hà (Đông Anh) – Nam Thăng Long

62

Yen Nghia BX - BX Thuong Tin

BX Yên Nghĩa – BX Thường Tín

63

Bac Thang Long - Tien Thinh工业园(Me Linh)

KCN Bắc Thăng Long – Tiến Thịnh (Mê Linh)

64

Bac Thang Long工业园区 - Pho No(平安贸易中心)

KCN Bắc Thăng Long – Phố Nỉ (TTTM Bình An)

65

Thuy Lam(Dong Anh) - Trung Mau(Gia Lam)

Thụy Lâm (Đông Anh) – Trung Mầu (Gia Lâm)

70A

美亭车站 - Trung Ha

BX Mỹ Đình – Trung Hà

70B

美亭车站 - Phu Cuong

BX Mỹ Đình – Phú Cường

71

美亭车站 - Son Tay BX

BX Mỹ Đình – BX Sơn Tây

71B

美亭车站 - Xuan Mai BX

BX Mỹ Đình – Xuân Mai

72

BX Yen Nghia - Xuan Mai

BX Yên Nghĩa – Xuân Mai

73

美亭车站 - Thay Pagoda

BX Mỹ Đình – Chùa Thầy

75

Yen Nghia BX - BX Huong Son

BX Yên Nghĩa – BX Hương Sơn

76

BX Son Tay - Trung Ha

BX Sơn Tây – Trung Hà

77

Yen Nghia BX - Son Tay BX

BX Yên Nghĩa – BX Sơn Tây

78

美亭车站 - Te Tieu

BX Mỹ Đình – Tế Tiêu

79

Son Tay 车站 - Da Chong

BX Sơn Tây – Đá Chông

84

KDT 美亭 - KĐTLinhDam

KĐT Mỹ Đình – KĐT Linh Đàm

85

Nghia Do 公园 - KDT Van Phu

Công viên Nghĩa Đô – KĐT Văn Phú

86

河内 - 博河站 - 内排机场

Ga Hà Nội – Bờ Hồ – Sân bay Nội Bài

87

美亭车站 - Quoc Oai - Xuan Mai

BX Mỹ Đình – Quốc Oai – Xuân Mai

88

美亭车站 - Hoa Lac - Xuan Mai

BX Mỹ Đình – Hòa Lạc – Xuân Mai

89

Yen Nghia 车站 - Thach That - Son Tay车站

BX Yên Nghĩa – Thạch Thất – BX Sơn Tây

90

金马 - Nhat Tan桥 - Noi Bai机场

Kim Mã – Cầu Nhật Tân – Sân bay Nội Bài

BRT01

BRT快速巴士路线:Yen Nghia巴士站 - 金马

Tuyến xe buýt nhanh BRT: Bến xe Yên Nghĩa – Kim Mã

五、河内市公交车月票和公交车地点列表

由于笔者水平有限部分越南语无法完成翻译,还请多多理解。

序号

河内月票和公交车的地点列表

Danh sách các địa điểm làm vé tháng và dán tem xe bus ở Hà Nội

1

甲八巴士站

Bến xe Giáp Bát

2

邮政学院

Học viện Bưu chính

3

南唐龙

Nam Thăng Long

4

金牛座

Kim Ngưu

5

杜克江

Đức Giang

6

周勒公园

Công viên Thủ Lệ

7

龙边

Long Biên

8

美亭巴士站

Bến xe Mỹ Đình

9

Thong Nhat Park

Công viên Thống Nhất

10

巴赫

Bách Khoa

10. Bách Khoa

11

军事医学院

Học viện Quân Y

12

运输和通信大学

Đại học Giao thông vận tải

13

Yen Nghia巴士站

Bến xe Yên Nghĩa

14

劳动大学

Đại học lao động

15

Kieu Mai

Kiều Mai

16

Nghia Do

Nghĩa Đô

17

嘉林巴士站

Bến xe Gia Lâm

18

Giang Vo

Giảng Võ

19

Tran Khanh Du

Trần Khánh Dư

20

农业学院

Học viện Nông nghiệp

21

Nguyen Cong Tru

Nguyễn Công Trứ

22

林坝

Linh Đàm

23

Hoang Dao Thuy

Hoàng Đạo Thúy

24

Thuong Tin

Thường Tín

25

Hoang Quoc Viet

Hoàng Quốc Việt

26

Nguyen Co Thach

Nguyễn Cơ Thạch

声明:本文源自笔者多方收集并经过笔者经验整理而成,未经允许,严禁转载。关注海外,专注东南亚,分享海外人文、社会、经济、营商环境及真实生活,以亲身经历介绍海外风景与人生。

【声明】内容源于网络
0
0
行走在东南亚
各类跨境出海行业相关资讯
内容 215
粉丝 0
行走在东南亚 各类跨境出海行业相关资讯
总阅读6.4k
粉丝0
内容215